Từ điển Tiếng Việt "sơ Cứu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sơ cứu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sơ cứu

những chăm sóc, xử lí ban đầu, đơn giản được tiến hành ngay tại chỗ hoặc gần nơi xảy ra tai biến, tai nạn, nhằm làm giảm nhẹ các nguy cơ đe doạ sức khoẻ hay tính mạng bệnh nhân, nạn nhân trước khi được chuyển đến cơ sở điều trị đầy đủ. Vd. cố định xương gãy trước khi di chuyển, hà hơi thổi ngạt trong trường hợp chết đuối, điện giật..., garô khi bị rắn cắn, ngậm nitroglixerin khi có cơn đau thắt ngực, vv.

hdg. Cấp cứu bước đầu. Sơ cứu người bị nạn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sơ cứu

sơ cứu
  • First aid
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
first aid
  • bộ sơ cứu: first aid equipment
  • sự sơ cứu: first aid
  • trạm sơ cứu
    aid station
    trạm sơ cứu
    first-aid post

    Từ khóa » Sơ Cứu Là Ai