Từ điển Tiếng Việt "số ít" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"số ít" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

số ít

một hình thức ngữ pháp của phạm trù số, biểu thị tính đơn nhất của sự vật hoặc biểu thị hoạt động, tính chất, được nói đến là thuộc về một chủ thể.

nd.1. Số lượng nhỏ. Hạng người ấy là số ít. 2. Phạm trù ngữ pháp trong các ngôn ngữ có phân biệt số của danh từ, tính từ, động từ và đại từ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

số ít

số ít
  • (ngôn ngữ) Singular
  • Minority
minor whole tone
chữ số ít quan trọng nhất
least significant digit (LSD)
chữ số ít quan trọng nhất
LSD (least significant digit)
thuộc số ít
minor

Từ khóa » Một Số ít Là Gì