Từ điển Tiếng Việt "sờ Soạng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sờ soạng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sờ soạng

- Cg. Sờ sẫm. Sờ một cách mò mẫm: Sờ soạng tìm diêm trong đêm tối.

nđg. Sờ chỗ này chỗ khác để tìm vì mắt không nhìn thấy.

xem thêm: mó, sờ, mân mê, mân mó, sờ soạng

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sờ soạng

sờ soạng
  • Grope for
    • Sờ soạng tìm bao diêm trong đêm tối: To grope for one's match box in the dark
  • Cuddle (a woman); touch (somebody) up

Từ khóa » Người Sờ Soạng Nghĩa Là Gì