Từ điển Tiếng Việt "súc Sắc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"súc sắc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm súc sắc
- d. cn. xúc xắc. 1 Khối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc. Con súc sắc. Gieo súc sắc. 2 Đồ chơi của trẻ em gồm một cán cầm gắn với một bầu kín có chứa hạt cứng ở trong, lắc nghe thành tiếng.
nd.1. Khối vuông nhỏ, các mặt chấm số từ một đến sáu dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc. Con súc sắc. 2. Đồ chơi trẻ con gồm một cán cầm gắn với một bầu kín chứa hạt cứng, lắc nghe thành tiếng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh súc sắc
súc sắc- noun
- dice
Từ khóa » Súc Sắc
-
Súc Sắc Hay Xúc Xắc Từ Nào đúng Chính Tả?
-
Súc Sắc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Súc Sắc Hay Xúc Xắc Là đúng Chính Tả Tiếng Việt?
-
Đổ Xúc Xắc - PiliApp
-
Súc Sắc Xí Ngầu Giá Siêu Tốt - Tháng 7, 2022 | Tiki
-
Súc Sắc (Vietnamese): Meaning, Translation - WordSense Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Súc Sắc - Từ điển Việt
-
Súc Sắc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
S/X: Thế Nào Là đúng? - Báo Lao động
-
Súc Sắc Súc Sẻ - Bé Uyên My | Nhạc Thiếu Nhi Vui Nhộn Hay Nhất
-
5 Viên Súc Sắc | Shopee Việt Nam
-
Từ Súc Sắc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt