Từ điển Tiếng Việt "súc Tích" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"súc tích" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

súc tích

- đgt (H. súc: chứa, cất; tích: dồn lại) Chứa chất lại: Súc tích của cải.

- tt Cô đọng: Tập hợp một cách những điểm chính của học thuyết Mác (PhVĐồng); Bài văn này súc tích.

hIđg. Tích lũy, dồn góp lại. Tài sản do ông cha súc tích. IIt.1. Chứa nhiều tài nguyên, của cải. Mỏ khoáng sản súc tích. 2. Nội dung phong phú trong hình thức ngắn gọn. Tục ngữ có nội dung súc tích.Tầm nguyên Từ điểnSúc Tích

Súc: cất, chứa lại, Tích: chứa.

Lộc nuớc miên miên súc tích, gấm cuốn vàng cân chi ban cấp. Lê Quý Đôn
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

súc tích

súc tích
  • adjective
    • concise, terse
Lĩnh vực: xây dựng
concise
Lĩnh vực: toán & tin
contensive
giải pháp súc tích
compact conception

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Súc Tích