Từ điển Tiếng Việt "sum Họp" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sum họp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sum họp
- đg. Tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau. Hết chiến tranh, gia đình sum họp đông vui.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sum họp
sum họp- verb
- to unite, to come together
Từ khóa » Sum Hop Hay Sum Họp
-
“Sum Họp” Hay “Xum Họp” Là Từ Đúng Chính Tả?
-
Sum Họp - Wiktionary Tiếng Việt
-
2022 NEW ” Sum Họp Hay Xum Họp ” Là Gì? Nghĩa Của Từ Sum ...
-
Sum Họp Hay Xum Họp
-
" Sum Họp Hay Xum Họp " Là Gì? Nghĩa Của Từ Sum Họp Trong ...
-
Sum Họp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sum Họp - Từ điển Việt
-
Sum Vầy Hay Xum Vầy đúng Chính Tả? - Thủ Thuật
-
Xum Vầy Hay Sum Vầy Là Viết đúng Chính Tả, Giải Nghĩa Sum Vầy Là Gì
-
Từ Điển - Từ Sum Họp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tiếng Việt Giàu Đẹp - Từ Điển Tiếng Việt Sum Họp
-
Theo Đại Nam Quốc âm Tự Vị, Quyển Sách Kinh điển Về Tiếng Việt Của ...
-
Sum Họp