Từ điển Tiếng Việt "súng Kíp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"súng kíp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

súng kíp

- Súng loại cổ, nạp đạn hằng đầu và thường không có đạn đóng sẵn, khi bắn phải tọng thuốc vào súng.

 hoả khí cá nhân, chế tạo theo phương pháp thủ công, nòng nhẵn, nạp thuốc phóng và đạn từ miệng nòng, đuôi nòng có cơ cấu va đập để gây phát lửa, hạt lửa lắp rời. Ở miền núi Việt Nam, SK được dùng để săn bắn và làm vũ khí chiến đấu tự vệ.

nd. Súng trường loại cũ, chế tạo theo phương pháp thủ công, gây nổ bằng một kíp va đập đặt ở đuôi nòng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Súng Kíp Là Sao