Từ điển Tiếng Việt "sùng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sùng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sùng

- 1 dt., đphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang: khoai sùng.

- 2 đgt. Kính trọng và tin theo: sùng cổ sùng đạo.

nId. Thứ trùng ăn lõm cây, ăn củ. IIt. Bị sùng ăn. Khoai lang sùng.nđg. Chuộng, kính và tin theo. Sùng đạo. Sùng cổ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sùng

sùng
  • verb
    • to revere, to believe in

Từ khóa » Sùng Là Sao