Từ điển Tiếng Việt "suy đồi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"suy đồi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

suy đồi

- tt. Sút kém và hư hỏng đến mức tồi tệ về đạo đức và tinh thần: Nền văn hoá suy đồi Chế độ phong kiến suy đồi.

(Ph. Décadent; cg. văn học “suy đồi”), trào lưu thơ của Pháp ở cuối thế kỉ 19 chủ trương một dòng thơ “độc lập” mà họ cho là “đứng ngoài cuộc sống”, phá bỏ mọi lề lối sáng tác cũ kĩ, khuôn sáo. Thơ họ đi vào những đề tài thất vọng, chán chường, đau khổ, ham muốn xác thịt, bằng những hình ảnh mới lạ (so với thơ trước đó) và những từ ngữ biểu hiện một sự tìm tòi tinh tế, có khi trừu tượng, cầu kì đến khó hiểu. Chữ “suy đồi” là do nhà thơ Pháp Veclen P. (P. Verlaine) tự đặt cho thơ mình để phản ứng lại các dòng thơ cổ điển và cùng thời, sau này đã trở thành tên một tạp chí chuyên đăng các bài thơ của trường phái đó. Trong tiểu thuyết, Huyxman (K. Huysmans) cũng theo quan điểm của trường phái này.

Những nhà thơ theo quan điểm của trường phái này đều là những nhà thơ tượng trưng chủ nghĩa, trong đó có Malacmê (E. Mallarmé), Veclen, Ranhbô (A. Rimbaud), Viê Đơ Lixlơ Ađam (Villiers de I’Isle - Adam), Lafoocgơ (J. Laforgue) ở Pháp và Oaiđơ (O. Wilde) ở Anh.

ht. Suy sụp, đồi bại. Phong hóa suy đồi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

suy đồi

suy đồi
  • adj
    • depraved

Từ khóa » Suy đồi Là Gì