
Từ điển Tiếng Việt"tạ"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
tạ
- 1 dt. 1. Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp: cử tạ. 2. Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa: đẩy tạ ném tạ.
- 2 dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí: xây đình xây tạ nhà thuỷ tạ.
- 3 dt. Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 kilôgam: một tạ thóc tạ lợn hơi.
- 4 đgt. Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng: tạ ơn đưa lễ vật đến tạ.
nhà có quy mô không lớn, xây dựng ở nơi có cảnh quan đẹp dùng làm chỗ ngồi chơi ngắm cảnh, vd. Thuỷ Tạ ở bờ hồ Hoàn Kiếm, Hà Nội.
nd.1. Dụng cụ thể thao, dùng để tập nâng, nhấc. Cử tạ. 2. Dụng cụ thể thao dùng để tập đẩy đi xa. Đẩy tạ.nd. Nhà làm ở trong vườn hay bên hồ nước, chung quanh không có tường dùng làm nơi giải trí. Xây đình, xây tạ.nd. Đơn vị trọng lượng bằng 100 kí-lô. Một tạ thóc. Nặng nửa tạ.nđg. Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng. Tạ ơn. Tạ lỗi. Mang lễ vật tạ quan.Tầm nguyên Từ điểnTạ(nữ) Tức Tạ Đạo Uẩn, vợ Vương Ngưng Chi đời Tấn, cháu Tạ An, Nàng thông minh, học rộng, có tài biện bác. Một hôm trời xuống tuyết, Tạ An hỏi: Giống như cái gì nhỉ? Một người cháu gọi An bằng chú, tên là Lãng đáp: "Muối trắng, ném giữa trời". Đạo Uẩn bảo:Thế mà chưa bằng "Gió thổi tung tơ liễu". Hiếu Chi em của Ngưng Chi nói chuyện cùng khách thường lý lẽ không được thông suốt, lập luận kém cỏi, nàng bảo thị tỳ thưa với Hiếu Chi làm một cái màn che lại, nàng ngồi sau màn gà cho em chồng. Nhờ có Đạo Uẩn mà Hiếu Chi khuất phục được tân khách. Nữ: gái.
Chẳng phen Tạ nữ cũng tày Từ phi. Lục Vân Tiên

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
tạ
tạ- noun
- quintal (100kg). weight
- cử tạ: to lift weights. shot. dumb-bell
- verb
- to thank
- tạ ơn ai: to thank someone. to beg pardon
| Lĩnh vực: đo lường & điều khiển |
cwt (hundredweight) |
sledge hammer |
|
about-sledge |
|
boss hammer |
|
mall |
|
maul |
|
slater's hammer |
|
sledge |
|
sledge hammer |
|
tup |
|
uphand sledge |
|
cross-peen sledge hammer |
|
double-ended sledgehammer |
|
dumb-bell effect |
|
pavilion constructed on water |
|
fly-weights |
|
switch lever counterweight |
|
hundredweight |
|
compensated damper |
|
vibration damper |
|
votive |
|
pavilion |
|
summer-house |
|
hundredweight |
| tạ (Mỹ) tạ thiếu (bằng 1/20 short ton, =100pound): short hundredweight |
| tạ Anh: long hundredweight |
quintal |
quarter |
|
quarter |
|
apologize |
|
letter of apology |
|