Từ điển Tiếng Việt "tà Vẹt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tà vẹt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tà vẹt
- d. Thanh gỗ, sắt hoặc bêtông dùng để kê ngang dưới đường ray. Bắt đường ray vào tà vẹt.
pd. Thanh gỗ, sắt hay bê tông đặt ngang dưới đường ray. Bắc ốc đường ray vào tà vẹt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tà vẹt
tà vẹt- noun
- sleeper
| Giải thích VN: Một rầm gỗ hay bê tông nằm ngang trên đó đặt các đường ray hay các đường xe lửa. |
| Giải thích EN: A transverse wooden or concrete beam on which the rails of a railroad track rest. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Thanh Tà Vẹt Là Gì
-
Vì Sao Phải Trải đá đường Ray?
-
Đường Ray – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tà Vẹt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tà Vẹt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tà Vẹt Là Gì
-
Phân Loại Tà Vẹt, Tà Vẹt Ghi Theo Tiêu Chuẩn Hiệp Hội Đường Sắt ...
-
Tại Sao Lại Rải Các Viên đá Trên đường Ray Xe Lửa?
-
Vì Sao Thanh Ray Và Tà Vẹt Không Trực Tiếp Đặt Trên Nền Đường ...
-
Tà Vẹt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thanh Tà Vẹt - HAMECO
-
Tại Sao đường Ray Tàu Hỏa được đặt Trên Các Thanh Tà Vẹt
-
Tiết Lộ Bí Mật Về Những Viên đá Nhỏ Trên đường Ray Tàu Hỏa
-
Tà Vẹt