Từ điển Tiếng Việt "tác Nhân" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tác nhân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tác nhân

- d. Nhân tố gây ra một tác động nào đó. Các tác nhân gây bệnh. Tác nhân kích thích.

một yếu tố hay một vật thể gây nên một tình trạng hoặc một hiện tượng nhất định (bệnh, chấn thương, miễn dịch, vv.). Có nhiều loại TN khác nhau: TN vật lí, hoá học, sinh học, vv.

hd. Nguyên nhân tác động. Các tác nhân gây bệnh. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tác nhân

tác nhân
  • noun
    • agent
agent
  • tác nhân axit hóa: acidulating agent
  • tác nhân chống kết khối: anti-caking agent
  • tác nhân chống kết tinh: anti-graining agent
  • tác nhân đường hóa: sweetening agent
  • tác nhân diệt nấm: anti-mycosis agent
  • tác nhân hoạt hóa: activating agent
  • tác nhân hoạt hóa: accreting agent
  • tác nhân kết hạt: seeding agent
  • tác nhân không thủy phân: non-hydrolytic agent
  • tác nhân làm mất màu: decolourizing agent
  • tác nhân làm mềm: tenderizing agent
  • tác nhân làm sạch: cleaning agent
  • tác nhân làm sạch: purifying agent
  • tác nhân làm tăng độ chín: maturing agent
  • tác nhân phân hủy: hydrolytic agent
  • tác nhân phân tán: dispersing agent
  • tác nhân sát trùng: antiseptic agent
  • tác nhân tạo kem: creaming agent
  • tác nhân tạo tinh thể: crystallizing agent
  • tác nhân tẩy trắng: bleaching agent
  • tác nhân tự do: free agent
  • tác nhân ức chế sự lên men: antizymotic agent
  • tác nhân vừa lạnh: cooling agent
  • factor influence
    bình chứa tác nhân lạnh
    refrigerant cylinder
    bình chứa tác nhân lạnh
    service cylinder
    bình phân ly tác nhân lạnh
    surge drum
    bộ phận thu hồi tác nhân chịu lạnh lỏng
    liquid trap
    chỉ số ẩm trong tác nhân lạnh
    moisture-liquid indication
    độ bền với tác nhân lạnh
    resistance to refrigerants
    hệ thống làm lạnh chế tác nhân lạnh và phía dưới
    up-feed system
    hệ thống làm lạnh nạp tác nhân lạnh trên bề mặt
    down-feed system
    lượng mang tác nhân lạnh trong hệ thống
    refrigerant charge
    máy điều chỉnh chuyển tác nhân lạnh lỏng
    liquid feed regulator
    ống trung gian để dẫn tác nhân lạnh từ tháp ngưng ra ngoài
    bleeder tube
    sự làm lạnh trực tiếp bằng hơi cay tác nhân lạnh
    direct expansion cooling
    sự nạp sơ bộ hệ thống bằng tác nhân lạnh
    initial charge
    sự phun tác nhân lỏng
    liquid interior
    tác nhân ăn mòn
    corrodent
    tác nhân chịu lạnh lỏng trên ống dẫn vào
    suction line trap
    tác nhân khuyến khích
    kicker
    tác nhân kích thích
    stimulus
    tác nhân lạnh
    refreshrant
    tác nhân lạnh
    refrigerant corrosive action
    tác nhân lạnh bốc hơi trực tiếp
    dry expansion cooler

    Từ khóa » Tác Nhân ý Nghĩa Là Gì