Từ điển Tiếng Việt "tác Nhân" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tác nhân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tác nhân
- d. Nhân tố gây ra một tác động nào đó. Các tác nhân gây bệnh. Tác nhân kích thích.
một yếu tố hay một vật thể gây nên một tình trạng hoặc một hiện tượng nhất định (bệnh, chấn thương, miễn dịch, vv.). Có nhiều loại TN khác nhau: TN vật lí, hoá học, sinh học, vv.
hd. Nguyên nhân tác động. Các tác nhân gây bệnh.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tác nhân
tác nhân- noun
- agent
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Tác Nhân ý Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Tác Nhân - Từ điển Việt
-
Tác Nhân Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tác Nhân - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tác Nhân Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tác Nhân Gây Bệnh Truyền Nhiễm Là Gì
-
[GDCD 10] BÀI 13: CÔNG DÂN VỚI CỘNG ĐỒNG
-
Tác Nhân Là Gì - Onfire
-
TÁC NHÂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phát Hiện Chính Xác Tác Nhân Gây Viêm đường Hô Hấp Ngay Tại Nhà
-
Ý Nghĩa Xét Nghiệm Panel Tác Nhân Vi Khuẩn Gây Viêm đường Hô Hấp