Từ điển Tiếng Việt "tác Phong" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tác phong" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tác phong

- Lề lối làm việc, đối xử với người khác : Tác phong khẩn trương.

hd. Cách thức làm việc, sinh hoạt hằng ngày của mỗi người. Tác phong quan liêu. Tác phong giản dị. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tác phong

tác phong
  • noun
    • style of work, manners
style
tác phong quan liêu
bureaucracy
tác phong quan liêu
bureaucratism

Từ khóa » Tác Phong Là Gì