Từ điển Tiếng Việt "tái Diễn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tái diễn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tái diễn
- đg. 1 (id.). Diễn lại lần nữa vào dịp khác. Vở kịch được tái diễn nhiều lần. 2 Lại xảy ra lần nữa (thường nói về việc không hay). Ngăn ngừa tai nạn tái diễn. Tái diễn hành động phạm pháp.
hdg.1. Diễn lại lần nữa. Vở kịch được tái diễn nhiều lần. 2. Lại xảy ra lần nữa. Ngăn ngừa tai nạn tái diễn. Tái diễn hành động phạm pháp.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tái diễn
tái diễn- verb
- happen again, to re-occur
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
Từ khóa » Sự Tái Diễn Tiếng Anh
-
Tái Diễn In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
SỰ TÁI DIỄN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ TÁI DIỄN - Translation In English
-
Sự Tái Diễn In English - Glosbe Dictionary
-
SỰ TÁI DIỄN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÁI DIỄN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"sự Tái Diễn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Tái Diễn - Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Recurrence | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Về Tình Trạng Nỗ Lực Ngăn Chặn Tái Diễn Các Tình Huống Bắt Nạt ...
-
Rối Loạn ám ảnh Nghi Thức (OCD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Rối Loạn Trầm Cảm Tái Diễn - Health Việt Nam
-
20 Mẫu Câu Thông Dụng Khi Viết Email Thương Mại Bằng Tiếng Anh