Từ điển Tiếng Việt "tại Sao" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tại sao" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tại sao
- 1. ph. Vì lẽ gì : Tại sao lại nghỉ 2. l. Vì lẽ gì, do nguyên nhân nào : Anh cho biết tại sao anh nghỉ.
np. Để hỏi về nguyên nhân. Tại sao: anh làm như vậy?
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tại sao
tại sao- adv, noun
- why, the reason why
- tại sao lại như thế?: why is that?
- why, the reason why
| Lĩnh vực: xây dựng |
Từ khóa » Dịch Từ Tại Sao
-
TẠI SAO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
VÌ SAO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tại Sao Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
• Tai Sao, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, How Come | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Tại Sao | Vietnamese Translation
-
Tại Sao - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hướng Dẫn Đặt Câu Hỏi Tại Sao Tiếng Trung Giao Tiếp Chi Tiết
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tại Sao' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
VẬY TẠI SAO LẠI KHÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Tại Sao Bằng Tiếng Anh
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Vì Sao Dịch đờm Từ Mũi Xuống Họng? Phương Pháp điều Trị Như Thế ...