Từ điển Tiếng Việt "tâm đắc" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tâm đắc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tâm đắc

- đg. 1 Hiểu được sâu sắc, nên đã thu nhận được. Đọc quyển sách, tâm đắc nhiều điều. Điều tâm đắc nhất. 2 Hiểu lòng nhau, thích thú, thấy rất hợp với nhau. Một già một trẻ, mà rất tâm đắc. Chuyện trò với nhau rất tâm đắc. Bạn tâm đắc.

hIđg. Hiểu được sâu sắc nên đã thu nhận được. Đọc quyển sách, tâm đắc nhiều điều. IIt&p. Hiểu lòng nhau, thích thú, thấy rất hợp với nhau. Bạn tâm đắc. Chuyện trò với nhau rất tâm đắc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tâm đắc

tâm đắc
  • verb
    • to understand thoroughly, to sympathize fully
    • adj
      • favourite

    Từ khóa » điều Em Tâm đắc La Gì