Từ điển Tiếng Việt "tam đại" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tam đại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tam đại
- I d. Ba đời (đời cha, đời ông và đời cụ). Lôi đến tam đại ra mà chửi.
- II t. (kng.; kết hợp hạn chế). Đã xưa lắm, cũ lắm. Mối thù .
hd. Ba đời: đời cụ, đời ông, đời cha. Lôi đến tam đại ra mà chửi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tam đại
tam đại- noun
- three generations
Từ khóa » Cụ Tam đại Là Ai
-
Bàn Về Phương Pháp Và Thuật Ngữ Gia Phả Học - VUSTA
-
Tam đại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tam đại Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhân Ngày Gia đình Việt Nam 28/6: Gia Phả-Bạn Có Biết?
-
Tam đại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tam đại đồng đường - Goethe-Institut Vietnam
-
Mộ Tam đại Là Gì - Thả Rông
-
Tam đại đồng đường - Báo Thanh Niên
-
Ngôi Mộ Tam Đại Dòng Họ Tôi - Việt Báo Viết Về Nước Mỹ
-
Tam đại đồng đường Nghĩa Là Gì
-
Tam đại
-
Tạ Mộ Tổ Tiên Như Thế Nào Cho đúng? - Tin Tức - Eva
-
Hợp Tự Có Nghĩa Là - Mot Tram Dieu Nen Biet Ve Phong Tuc Viet Nam
-
“Tứ đại đồng đường” - Nét đẹp Trong Gia đình Việt