Từ điển Tiếng Việt "tần Tảo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tần tảo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tần tảo
- Cg. Tảo tần. Nói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà : Tần tảo nuôi con.
hdg. Như Tảo tần.Tầm nguyên Từ điểnTần TảoTần: tên một thứ rau mọc ở dưới nước, Tảo (hoặc Táo): loài cây như rong. Kinh Thi: Thái tần, thái tảo (Hái rau tần, hái rau tảo) là công việc của bà chủ nhà. Nghĩa bóng: Đức tánh cần kiệm của người đàn bà lo làm ăn.
Đã trong tần tảo lại ngoài ty ca. Bích Câu Kỳ Ngộ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tần tảo
tần tảo- adj
- (cũng viết: tảo tần) contriving well
Từ khóa » Tính Tần Tảo Là Gì
-
Tần Tảo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tần Tảo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tần Tảo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Tần Tảo - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ Điển - Từ Tần Tảo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'tần Tảo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
TẢO TẦN “Tảo Tần”, Hán Tự Là 藻蘋, Là... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Tảo Tần Nghĩa Là Gì
-
Phụ Nữ Việt Nam Thường Hay được Khen 'tảo Tần', Nhưng ... - Tinh Hoa
-
Top 11 Tần Tảo Là Gì - Vozz
-
Người Vợ Thương Binh Tần Tảo Việc Nhà, Chu Toàn Việc Hội