Từ điển Tiếng Việt "tăng Dân Số Cơ Học" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tăng dân số cơ học" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tăng dân số cơ học
tăng số dân của một vùng lãnh thổ, ngoài số dân tăng tự nhiên; là hiệu số giữa số người nơi khác chuyển đến ở với số người di cư đi nơi khác. Hiệu số dương là dân số tăng cơ học; hiệu số âm là dân số giảm cơ học. Tỉ số giữa hiệu số này so với dân số trung bình của thời điểm đó là tỉ lệ tăng hay giảm cơ học của dân số (tính bằng %). Hiệu số này luôn biến đổi theo sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng dân cư và theo tính chất cùng các kiểu dân khác nhau.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Tỉ Lệ Gia Tăng Dân Số Cơ Học Là Gì
-
Gia Tăng Cơ Học Là Sự Chênh Lệch Giữa? - Luật Hoàng Phi
-
Phân Biệt Gia Tăng Dân Số Tự Nhiên Và Gia Tăng Dân Số Cơ Học?
-
Khái Niệm Gia Tăng Cơ Học Và Gia Tăng Dân Số, Gia Tăng Dân Số Tự Nhiên
-
Sự Khác Nhau Giữa Tỷ Lệ Gia Tăng Dân Số Cơ Học Và Gia ...
-
Cách Tính Tỉ Lệ Gia Tăng Dân Số Cơ Học - Thả Rông
-
Gia Tăng Dân Số Tự Nhiên Và Gia Tăng Cơ Học - Thả Rông
-
Cách Tính Tỷ Lệ Tăng Dân Số Cơ Học, Htcttk Cấp Tỉnh
-
Công Thức Tính Gia Tăng Cơ Học
-
Vấn đề Gia Tăng Dân Số Cơ Học Ppt - Tài Liệu Text - 123doc
-
Bài 2 Trang 86 SGK Địa Lí 10
-
Công Thức Tính Tỷ Lệ Tăng Dân Số Cơ Học - Blog Của Thư
-
Công Thức Tính Tỉ Lệ Gia Tăng Cơ Học
-
Hiện Tượng Tăng Dân Số Cơ Học Là Do:
-
Phân Biệt Gia Tăng Dân Số Tự Nhiên Và Gia Tăng Dân Số Cơ Học?