Từ điển Tiếng Việt "tảo đỏ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tảo đỏ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tảo đỏ
(Rhodophyta), ngành tảo sống chủ yếu ở biển, có màu đỏ do sắc tố biliprotein, phycocyanin, phycoerythrin. Chất dinh dưỡng dự trữ là đường, tinh bột và các hợp chất glyxerin. Thành tế bào chứa nhiều dẫn suất sunfat polisacarit, xenlulozơ và hemixenlulozơ. Trong số tảo có nhân chuẩn, chỉ có TĐ không hình thành các dạng chuyển động. Một số chi TĐ là nguồn aga như Porphyra và Gelidium.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Tiếng Anh Táo đỏ
-
Táo đỏ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Táo đỏ In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Táo đỏ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
QUẢ TÁO TÀU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
QUẢ TÁO TÀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
QUẢ TÁO TÀU - Translation In English
-
"Quả Táo đỏ" - Duolingo
-
"táo đỏ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Táo đỏ Tiếng Anh Là Gì
-
Quả Táo đỏ Tiếng Anh Là Gì? - YouTube