Từ điển Tiếng Việt "tất Yếu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tất yếu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tất yếu
- t. 1 Tất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên. Có áp bức thì tất yếu có đấu tranh. 2 Nhất thiết phải có, không thể thiếu để có được một kết quả, một tác dụng nào đó. Điều kiện tất yếu.
ht&p. Phải như thế, không khác được. Có áp bức thì tất yếu có đấu tranh. Điều kiện tất yếu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tất yếu
tất yếu- adj
- indispensable
Từ khóa » Tính Tất Yếu Có Nghĩa Là Gì
-
Tất Yếu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tất Yếu - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Tất Yếu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tất Yếu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tính Tất Yếu Là Gì? Tính Tất Yếu, Tính Tất Yếu Khách Quan Là Gì
-
Tính Tất Yếu Là Gì
-
Khái Niệm Về Thời Kỳ Quá độ ? Tính Tất Yếu Khách Quan Của Thời Kỳ ...
-
Từ Điển - Từ Tất Yếu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tính Tất Yếu Khách Quan Là Gì - 123doc
-
Tính Tất Yếu Khách Quan Quy định Vai Trò, Trách Nhiệm Nhà Báo Và ...
-
Sự Thống Nhất Giữa Cái Tất Yếu Và Cái Có Thể - Nét đặc Sắc Trong ...
-
Về Tính Tất Yếu Phát Triển Nền Kinh Tế Thị Trường định Hướng Xã Hội ...
-
Quan điểm Của Ph.Ăngghen Về Tính Tất Yếu Bị Phủ định Của Chế độ ...
-
Quan Hệ Giữa Tất Nhiên Và Ngẫu Nhiên – Wikipedia Tiếng Việt