Từ điển Tiếng Việt "tay áo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tay áo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tay áo
- dt. Phần của áo che cánh tay: xắn tay áo cài khuy tay áo.
nd. Phần của áo che cánh tay. Xắn cao tay áo.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tay áo
tay áo- noun
- sleeve
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Tay áo
-
Tay áo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tay áo - Từ điển Việt
-
Tay áo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Tay áo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tay áo
-
Từ Tay áo Nghĩa Chuyển Hay Gốc Câu Hỏi 1351654
-
'tay áo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
TAY ÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'tay áo' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tay áo Tiếng Nhật Là Gì?
-
Tay áo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sách Ngữ Văn Làm Hại Tiếng Việt Và Trẻ Em | Chu Mộng Long
-
(Bồi Dưỡng HSG Ngữ Văn 5) Chuyên đề 4: Từ Nhiều Nghĩa
-
Từ ''tay'' Ghép Vớ Các Từ Nào Trong Các Từ Sau để được Nghã Chuyển