Từ điển Tiếng Việt "tẩy Trần" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tẩy trần" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tẩy trần

- Thết tiệc người ở xa mới đến (cũ): Chén rượu tẩy trần.

- Rửa bụi. Tục xưa, khi có người đi xa về thì đặt tiệc "tẩy trần", ý nói rửa sạch bụi bặm trong lúc đi đường

hdg. Rửa sạch bụi bậm; chỉ tiệc mừng người đi xa mới về. Tiệc tẩy trần.Tầm nguyên Từ điểnTẩy Trần

Tẩy: rửa, Trần: bụi. Ngày xưa, hoặc công, hoặc tư, mỗi khi có người phương xa đến, người ta hoặc tặng biếu hoặc thiết tiệc đãi người ấy. Lễ nầy gọi là tẩy trần.

Tẩy trần vui chén thung dung. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đón Gió Tẩy Trần