Từ điển Tiếng Việt "tệ Xá" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tệ xá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tệ xá
- d. (cũ; kc.). Từ dùng để chỉ nơi ở của mình với ý khiêm tốn khi nói với người khác. Xin mời bác quá bộ đến thăm tệ xá.
hd. Khiếm xưng nhà của mình khi nói với ai.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tệ xá
tệ xá- noun
- my humble abode
Từ khóa » Nơi Tệ Xá
-
Tệ Xá - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tệ Xá Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tệ Xá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tệ Xá Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tệ Xá Giải Thích
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tệ Xá Là Gì
-
By Tệ Xá 84 - Facebook
-
Tệ Nạn Xã Hội Là Gì? Tác Hại Của Tệ Nạn đối Với Bản Thân, Gia đình Và ...
-
5 điều Cần Biết Về Nhân Dân Tệ Của Trung Quốc - BBC News Tiếng Việt
-
Một Số Vấn đề Thực Trạng Và Giải Pháp Chủ Yếu Xây Dựng đời Sống ...
-
Thủ Tục Chuyển Nơi Nhận Lương Hưu Khi Nghỉ Hưu được Quy định Ra ...
-
Khách Sạn Chùa Tam Chúc Hà Nam - Cat Ba Express
-
→ Tệ Xá, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe