Từ điển Tiếng Việt "tha Hóa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tha hóa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tha hóa
- tha hoá tt. 1. Trở nên khác đi, biến thành cái khác: Nhiều chất bị tha hoá do tác động của môi trường. 2. Trở thành người mất phẩm chất đạo đức: một cán bộ bị tha hoá.
hdg.1. Trở nên khác đi, biến thành cái khác. Nhiều chất bị tha hóa do tác động của môi trường. 2. Mất phẩm chất. Một cán bộ đã tha hóa.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tha hóa
tha hóa- verb
- to deteriorate, to degenerate
Từ khóa » Sự Tha Hóa Là Gì
-
BÀN VỀ SỰ THA HÓA PHẨM CHẤT ĐẠO ĐỨC Ở NƯỚC TA
-
Tha Hóa Là Gì?
-
Tìm Hiểu Khái Niệm “tha Hóa” Trong Triết Học? Ví Dụ ... - Luật Minh Khuê
-
Tha Hóa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Cách Tiếp Cận Của C.Mác Về Tha Hóa đến Các Hiện Tượng Tha Hóa ...
-
[PDF] 80 VẤN ĐỀ THA HÓA VÀ GIẢI PHÓNG LAO ĐỘNG KHỎI SỰ THA ...
-
Nghĩa Của Từ Tha Hoá - Từ điển Việt
-
[PDF] Từ Quan điểm Của Mác – ăngghen Về Sự Tha Hóa Con
-
Sự Tha Hóa Của Cái Tôi :: Suy Ngẫm & Tự Vấn
-
Những Biểu Hiện Tha Hóa Về đạo đức, Lối Sống Trong Một Bộ Phận ...
-
Hiện Tượng Tha Hóa Con Người Và Vấn đề Giải Phóng Con Người
-
Hiện Tượng Tha Hóa Và Vấn đề Giải Phóng Con Người Thuyết Trình
-
Hiện Tượng Tha Hóa Con Người Là Gì - Hàng Hiệu
-
THA HÓA TRONG LAO ĐỘNG Thuật Ngữ... - Chủ Nghĩa Mác - Lênin