Từ điển Tiếng Việt "thạch Nhũ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thạch nhũ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thạch nhũ
- (địa) Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất rắn từ trên dài dần xuống (thạch nhũ trên) từ dưới cao dần lên (thạch nhũ dưới) và gặp nhau.
x. Nhũ đá.
hd.x. Nhũ đá.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thạch nhũ
thạch nhũ- noun
- Stalactite
- Stalagmit
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Thạch Nhũ
-
Thạch Nhũ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thạch Nhũ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thạch Nhũ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thạch Nhũ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Từ THẠCH NHŨ - Cuộc Sống Online
-
Từ Thạch Nhũ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'thạch Nhũ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'thạch Nhũ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Thạch Nhũ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Giải Thích Sự Hình Thành Thạch Nhũ Trong Các Hang động? Câu Hỏi ...
-
6. Giải Thích Sự Tạo Thạch Nhũ Trong Các Hang động Núi đá Vôi, đồng ...
-
Giải Thích Sự Hình Thành Thạch Nhũ Trong Các Hang động?
-
Sự Hình Thành Thạch Nhũ Trong Các Hang động đá Vôi - TopLoigiai
-
Top Những Hang động Tuyệt Vời Nhất Việt Nam - Oxalis Adventure