Từ điển Tiếng Việt "thái Cực" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thái cực" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thái cực

- d. 1 Trạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông. 2 Điểm cùng cực, trong quan hệ đối lập tuyệt đối với một điểm cùng cực khác. Quan điểm đối lập nhau như hai thái cực. Từ thái cực này chuyển sang thái cực kia.

hd. Nguyên lý cùng tột của tạo hóa sinh âm dương, theo triết học Đông phương xưa. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thái cực

thái cực
  • noun
    • extreme, extremity
Lĩnh vực: xây dựng
extreme

Từ khóa » Hai Thái Cực Là Gì