Từ điển Tiếng Việt "thái Thượng Hoàng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thái thượng hoàng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thái thượng hoàng

- d. Vua đã nhường ngôi cho con và đang còn sống.

thể chế hàm chỉ danh xưng của các vị vua đã nhường ngôi cho con khi còn trẻ, nhưng trên thực tế vẫn điều hành việc nước. Trần Thái Tông nhườngngôi cho con lúc 26 tuổi (1258), Thánh Tông - 38 tuổi (1280), Nhân Tông - 38 tuổi (1294), Anh Tông - 30 tuổi (1314), Minh Tông - 30 tuổi (1329). TTH nhiều tuổi nhất là Trần Nghệ Tông - 50 tuổi. Minh Tông là TTH cho 2 đời vua, Nghệ Tông - 3 đời vua. Đến đời Hồ, Hồ Quý Ly làm vua được 1 năm cũng nhường ngôi cho con (1401) làm TTH. Sang đầu thời Mạc, Mạc Đăng Dung làm vua được 3 năm cũng nhường ngôi cho con (1530) làm TTH. Quyền hành của TTH khá lớn. Trong nước lúc nào cũng hai vua. Từ thời Lê Trung hưng (1533 - 1789) về sau không còn chế độ này nữa.

hd. Vua đã nhường ngôi cho con và đang còn sống. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thái thượng hoàng

thái thượng hoàng
  • noun
    • King's father

Từ khóa » Hoàng Vua Là Gì