Từ điển Tiếng Việt "thần đồ, Uất Lũy" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thần đồ, uất lũy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thần đồ, uất lũy

Tầm nguyên Từ điểnThần Đồ, Uất Lũy

Tên hai vị thần.Sách Độc Đoạn: Ở giữa biển có núi Độ Sóc, trên núi có cây đào, vây quanh đến 3000 dặm. Về phía đông bắc có cái cửa, hàng vạn quỷ thường ra vào cửa nầy. Giữ cửa có hai vị thần tên là Thần Đồ, Uất Lũy, chủ việc kiểm soát bọn quỷ. Con nào ác hại thì bắt, lấy dây trói lại, đem cho cọp ăn.Cho nên dân chúng có tục, mỗi đến tất niên thì lấy gỗ đào, vẽ hoặc viết tên hai vị thần (Thần Đồ, Uất Lũy) treo lên hai bên cửa để trấn áp ma quỷ.Tấm gỗ đào gọi là đào phù (bùa đào).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thần đồ Và Uất Lũy