Từ điển Tiếng Việt "thân Leo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thân leo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thân leo
thân các cây dựa vào thân cây khác hoặc giàn để leo vươn cao như bầu, bí. Nó có thể leo bằng thân quấn, nhờ tua cuốn, nhờ móc gai, một số nhờ vào rễ bám (trầu không).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Thân Leo
-
Cây Thân Leo được định Nghĩa Như Thế Nào? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Cây Thân Leo - Quang Cảnh Xanh
-
Kể Tên Các Loại Cây Thân Cỏ, Thân Leo, Thân Gỗ, Thân Cột, Thân Bò? - Lazi
-
Các Loại Cây Thân Leo Đẹp, Giá Rẻ, Dễ Trồng Và Chống Nóng
-
42 Loài Hoa Dây Leo, Cây Dây Leo Giúp Làm Mát Nhà Mùa Hè
-
Cho VD Về Cây Thân Gỗ,thân Cột,thân Cỏ,thân Leo,thân Bò - Selfomy
-
Phân Biệt Thân đứng, Thân Leo Và Thân Bò - Huong Duong - HOC247
-
101 Loài Hoa, Cây Dây Leo Trồng Làm Mát Nhà Mùa Hè
-
10 Loại Cây Dây Leo Cho Căn Nhà Quanh Năm Mát Rượi
-
Cây Leo Thân Leo Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
Cây Xanh Thân Leo Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
Bộ Sưu Tập Cây Dây Leo Và Bảng Tổng Hợp đánh Giá ưu Nhược điểm ...