Từ điển Tiếng Việt "thần Sáng Tạo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thần sáng tạo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thần sáng tạo

vị thần chúa tể trong đạo Ba La Môn. Tên gọi chính thức là Brahma (Brahma), dịch ra chữ Hán là Phạm Thiên. Phạm Thiên sáng tạo ra thế giới. Vị thần Visnu (Vishnu) là thần Bảo hộ, thần Siva (Shiva) là thần Phá hoại. Ba vị thần này hợp thành bộ ba thần linh Ba La Môn giáo. Phật giáo đã thu nạp vào Phật điện như những thần linh hầu hạ che chở Phật. Trong các tôn giáo khác, cũng có khái niệm Đấng sáng tạo hay TST, có khi gọi là Đấng tối cao, nhằm chỉ TST ra vũ trụ và muôn loài.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Vị Thần Sáng Tạo