Từ điển Tiếng Việt "thang điểm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thang điểm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thang điểm

hệ thống điểm số được sử dụng để đánh giá kết quả học tập. Hiện nay, ở Việt Nam có hệ thống TĐ 0 - 10: 0 điểm - rất kém; 1 - 2 điểm: kém; 3 - 4 điểm: yếu; 5 - 6 điểm: trung bình; 7 - 8 điểm: khá; 9 - 10 điểm: giỏi. Ở một số nước có những TĐ khác. Vd. ở Nga có TĐ 1 - 5: 1 - kém; 2 - yếu; 3 - trung bình; 4 - khá; 5 - giỏi. Có nước dùng phương pháp trắc nghiệm để đánh giá kiểm tra, thi, TĐ có khi lên tới 200, 500, 600.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thang điểm đánh Giá Là Gì