Từ điển Tiếng Việt "thành đạt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thành đạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thành đạt

- Cg. Thịnh đạt. Đi tới mục đích, kết quả về danh phận : Học trò thành đạt.

hdg. Nên, được kết quả tốt. Con cái đều thành đạt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thành đạt

thành đạt
  • verb
    • to succeed, to be successful
fortune
người rất thành đạt
high flyer (flier)
sự thành đạt
effectiveness
xí nghiệp kinh doanh thành đạt
going concern

Từ khóa » Thành đạt Nghia La Gi