Từ điển Tiếng Việt "thánh đường" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thánh đường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thánh đường

- dt. Nhà thờ của đạo Cơ Đốc (hoặc Hồi giáo): làm lễ ở thánh đường.

hd. Nơi thờ các bậc thánh, nơi các tín đồ đến cầu nguyện chiêm bái. Thánh đường Hồi giáo. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thánh đường

thánh đường
  • noun
    • chancel
Lĩnh vực: xây dựng
chancel
temple
Giải thích VN: Một tòa nhà thờ dành cho các nhóm mộ đạo khác nhau.
Giải thích EN: A building of worship for various religious groups.
đền thờ, thánh đường
delubrum

Từ khóa » Thánh đường Nhà Thờ Là Gì