Từ điển Tiếng Việt "thành Phần Hô Ngữ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thành phần hô ngữ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thành phần hô ngữ

thành phần nêu lên một lời than, lời gọi, lời đáp, lời nguyền, vv. Thường do một từ tình thái, cảm xúc hoặc một cụm từ đảm nhiệm. Vd. "Ôi, mùa xuân ở đây đẹp quá!"; "Chúng ta đi thôi, anh em ơi"; "Việc này, chết thật, sao chưa làm à?".

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thành Phần Hô Ngữ