Từ điển Tiếng Việt "thấp Thoáng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thấp thoáng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thấp thoáng
- Khi ẩn, khi hiện một cách nhanh chóng : Bóng nga thấp thoáng dưới mành (K).
nt. Khi hiện khi ẩn. Bên tường thấp thoáng bóng huỳnh (Ng. Du).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thấp thoáng
thấp thoáng- verb
- to appear and disappear alternately
Từ khóa » Thấp Thoáng Là ý Gì
-
Từ Điển - Từ Thấp Thoáng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Thấp Thoáng - Từ điển Việt
-
Thấp Thoáng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thấp Thoáng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thấp Thoáng ». Qua Việc Sử Dụng Từ Láy Này, Em Hiểu Gì Về Tâm Trạng ...
-
Thấp Thoáng Là Từ Láy Gì? Câu Hỏi 1174816
-
Thấp Thoáng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thấp Thoáng Có Phải Từ Láy Không - Học Tốt