Từ điển Tiếng Việt "thầu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thầu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thầu
- 1 đgt. Nhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều kiện đã thoả thuận: thầu xây dựng đấu thầu.
- 2 đgt., khng., lóng Lấy trộm đi: bị kẻ cắp thầu mất cái ví tiền.
nđg. Nhận thầu (nói tắt). Thầu xây dựng nhà ở.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thầu
thầu- verb
- to contract to take all to pinch
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Thầu Xây Dựng Nghĩa Là Gì
-
Nhà Thầu Xây Dựng Là Gì? Tìm Hiểu Các Loại Nhà Thầu Trong Xây Dựng
-
THẦU XÂY DỰNG LÀ GÌ? - Luật ACC
-
Thầu Xây Dựng Là Gì?
-
Nhà Thầu Xây Dựng Là Gì? Trách Nhiệm Và Các Loại Nhà Thầu Xây Dựng?
-
Tổng Thầu Là Gì? Phân Biệt Thầu Xây Dựng Và Tổng Thầu EPC - BGroup
-
Nhà Thầu Xây Dựng Là Gì - ST Decor
-
Tổng Thầu Xây Dựng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhà Thầu Xây Dựng Là Gì Và Các Phân Loại Nhà Thầu Hiện Nay
-
Chủ Thầu Xây Dựng Là Gì - Học Tốt
-
Tổng Thầu Xây Dựng Là Gì? Nhiệm Vụ Và Quyền Hạn Của ... - TTG Interior
-
Nhà Thầu Xây Dựng Là Gì - Tiến Độ Chung Cư
-
Giải Thích Thuật Ngữ: Tổng Thầu Xây Dựng - 24HMoney
-
Nhà Thầu Xây Dựng (Construction Contractor) Là Gì? Một Số Quyền Và ...
-
Giao Thầu Là Gì Và Thông Tin Liên Quan đến Giao Thầu