Từ điển Tiếng Việt - Thế Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
- Khối tình Tiếng Việt là gì?
- nhìn Tiếng Việt là gì?
- tĩnh Tiếng Việt là gì?
- Suối Cát Tiếng Việt là gì?
- khoảng khoát Tiếng Việt là gì?
- khởi sơ Tiếng Việt là gì?
- thông hơi Tiếng Việt là gì?
- ngoại thương Tiếng Việt là gì?
- nối tiếp Tiếng Việt là gì?
- han Tiếng Việt là gì?
- đụng Tiếng Việt là gì?
- Cao Chương Tiếng Việt là gì?
- nặc danh Tiếng Việt là gì?
- viêm Tiếng Việt là gì?
- kiên nhẫn Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thế trong Tiếng Việt
thế có nghĩa là: Danh từ: . (vch.; kết hợp hạn chế). Đời, thế gian. Cuộc thế. Miệng thế mỉa mai.. - 2 d. Tổng thể nói chung các quan hệ về vị trí tạo thành điều kiện chung có lợi hay không có lợi cho một hoạt động nào đó của con người. Thế núi hiểm trở, tiện cho phòng thủ. Cờ đang thế bí. Thế mạnh. Cậy thế làm càn. Thế không thể ở được, phải ra đi.. - 3 đg. . Đưa cái khác vào chỗ của cái hiện đang thiếu để có thể coi như không còn thiếu nữa; thay. Thiếu phân đạm thì tạm thế phân xanh vào. Bố bận, con đi thế. . Giao cho làm tin để vay tiền. Thế ruộng. Thế vợ đợ con.. - 4 I đ. Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vì vừa được nói đến, hay đang là thực tế ở ngay trước mắt. Cứ thế mà làm. Nghĩ như thế cũng phải. Bao giờ chả thế. Thế này thì ai chịu được. Giỏi đến thế là cùng.. - II tr. . (thường dùng ở đầu hoặc cuối câu hay đầu phân câu, và thường là trong câu nghi vấn). Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể gắn liền với hiện thực đã biết hoặc hiện thực trước mắt, của điều muốn nói, muốn hỏi. bao giờ thì xong? Thế tôi đi nhé! Ai bảo cho nó biết thế? Nó đồng ý rồi, thế còn anh? 2 (thường dùng ở cuối câu biểu cảm). Từ biểu thị ý ngạc nhiên khi nhận thức ra mức độ cao của một thuộc tính trực tiếp tác động đến mình hoặc của một trạng thái tình cảm của bản thân mình. Ở đây nóng thế! Sao mà vui thế! Giỏi thế! Ghét thế không biết! (kng.). Yêu sao yêu thế! (kng.).
Đây là cách dùng thế Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thế là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nghĩa Là Gì Thế
-
Nghĩa Của Từ Thế - Từ điển Việt
-
Thế - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Thế Là Là Gì?
-
Icon =)), :)), :3, :v, ^^ Là Gì? Khi Nào Nên Dùng?
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Định Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Âm Nhạc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giả Trân Là Gì? Ý Nghĩa Gì? Cách Nhận Biết Người Giả Trân
-
Real Love Nghĩa Là Gì?
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Thế Chấp Là Gì? Thế Chấp Và Cầm Cố Khác Nhau Như Thế Nào?
-
MWG Là Gì? Tìm Hiểu Về MWG, Logo Thế Giới Di Động Có ý Nghĩa Thế ...
-
Bao Gồm Nhưng Không Giới Hạn được Hiểu Nghĩa Như Thế Nào?