Từ điển Tiếng Việt "thể Lưỡng Bội" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thể lưỡng bội" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thể lưỡng bội

tế bào hoặc cơ thể chứa hai lần số lượng nhiễm sắc thể đơn bội (2n). Ở động vật, mọi tế bào đều là TLB trừ tế bào sinh dục và các thể nhiễm sắc tồn tại thành các cặp tương đồng, chúng phân li giảm phân, mỗi chiếc trong từng cặp đi về mỗi giao tử. Ở thực vật có luân phiên thế hệ thì thể bào tử là TLB, ở thực vật bậc cao thông thường bao giờ cũng là TLB. Ngoại lệ có những loài có hiện tượng đa bội.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Các Nhiễm Sắc Thể Lưỡng Bội Là Gì