Từ điển Tiếng Việt "thế Sa Lắng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thế sa lắng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thế sa lắng

điện thế xuất hiện do sự sa lắng của các hạt keo tích điện tạo ra. Trong một hệ huyền phù, vd. hệ gồm các hạt keo tích điện là đất sét trong môi trường nước, có sự rơi tự do (sa lắng) của các hạt keo từ trên xuống dưới; nếu đặt 2 điện cực ở độ cao khác nhau, thí nghiệm cho thấy giữa 2 điện cực xuất hiện một hiệu điện thế, gọi là TSL.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thế sa lắng

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sedimentation potential

Từ khóa » Sự Sa Lắng