Từ điển Tiếng Việt "thép Kĩ Thuật điện" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thép kĩ thuật điện" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thép kĩ thuật điện

thép hợp kim có chứa silic, dùng làm vật liệu từ mềm trong kết cấu của các máy điện và khí cụ điện. Tính chất điện từ của TKTĐ phụ thuộc vào hàm lượng silic và công nghệ chế tạo. TKTĐ có hàm lượng silic thấp, độ từ thẩm không cao, suất tổn hao lớn, cường độ từ cảm bão hoà lớn, được dùng làm mạch từ với dòng điện một chiều hoặc dòng điện xoay chiều tần số thấp và cường độ từ cảm cao (lớn hơn 1,5 T). TKTĐ có hàm lượng silic cao thì độ từ thẩm cao, nhưng thép giòn, được dùng ở những nơi có yêu cầu độ từ thẩm cao, giảm tổn hao sắt từ, trong từ trường trung bình và yếu. Để giảm bớt tổn hao do dòng điện xoáy, TKTĐ được chế tạo thành lá dày 0,35 - 0,5 mm, mặt ngoài phủ một lớp sơn cách điện (thép lá này còn gọi là tôn silic). Thép biến áp thuộc nhóm TKTĐ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thép kĩ thuật điện

Lĩnh vực: điện
electrical engineering steel

Từ khóa » Tôn Silic Thuộc Nhóm Nào Trong Vật Liệu điện