Từ điển Tiếng Việt "thẹp" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thẹp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thẹp
- d. Vành, mép.
- d. Miếng nhỏ còn thừa ra ở một vật sau khi đã cắt vật đó thành nhiều phần bằng nhau : Thẹp cau.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thẹp
thẹp- noun
- edge old bit
- (lóng,tục) cunt
Từ khóa » đẹp Như Thẹp Bà Già
-
Chuyện Của Beo — -Ở Quê Em, Người Ta Có Từ “cái Thẹp” Cái Thẹp Là...
-
đẹp Như Cái Thẹp Bà Già Là Gì - GIÁ THÉP 24H.COM
-
— -Ở Quê Em, Người Ta Có Từ “cái Thẹp” Cái Thẹp Là...
-
đẹp Như Cái Thẹp Bà Già Là Gì - Tử Vi Khoa Học
-
Top 14 đẹp Như Thẹp Bà Già
-
Top 14 đẹp Như Cái Thẹp Bà Già Là Gì
-
đẹp Như Thẹp Bà Già - YouTube
-
Thẹp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cái Thẹp Là Cái Gì
-
Thẹp Là Gì, Nghĩa Của Từ Thẹp | Từ điển Việt - Anh
-
Đừng Khinh Copyright: Quỳnh Aka X Củ Cải ...
-
Crab Crab Crab - Inicio | Facebook
-
Tự điển Tiếng Việt [Archive] - Page 2 - Diễn Đàn Tin Học
-
Các Bạn Thấy Mấy Hình Này Có đẹp Không? - Hoc24
-
Tiếng Nói Của Cái Tục Trong Văn Nguyễn Huy Thiệp - Tienve
-
Máy Bay Bà Già Thái Lan - Sex Việt Nam Rêm