Từ điển Tiếng Việt "thép Sôi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thép sôi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thép sôi

loại thép (thường là thép cacbon với hàm lượng cacbon thấp) được khử oxi không triệt để với chất khử yếu là fero mangan, do đó oxi hoà tan trong thép lỏng tiếp tục oxi hoá cacbon chứa trong thép tạo nên khí CO. Khí này khi thoát ra khỏi bề mặt thép lỏng làm sủi mặt thoáng, gây cảm giác như sôi và tạo rỗ khí trong thỏi đúc. So với thép lặng, TS mềm và rẻ hơn, kém bền hơn không được dùng làm các chi tiết quan trọng.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thép sôi

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
open steel
rimming steel
đúc thép sôi
rim
sự đúc thép sôi
rimming

Từ khóa » Thép Sôi Là Thép