Từ điển Tiếng Việt "thị Tộc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thị tộc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thị tộc

- d. Tổ chức cơ sở của xã hội nguyên thuỷ bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kinh tế chung. Thị tộc mẫu quyền. Totem thị tộc.

hình thức cộng đồng người đầu tiên trong lịch sử bao gồm những người cùng chung huyết thống; là đơn vị sản xuất cơ bản của xã hội cộng sản nguyên thuỷ. Tổ chức của TT dựa trên cơ sở quyền sở hữu công cộng về các tư liệu sản xuất (đất đai, đồng cỏ, rừng núi, sông ngòi, vv.). Các thành viên của TT cùng lao động chung và hưởng thụ sản phẩm làm ra theo lối bình quân. TT có những đặc trưng như có tên gọi chung, tiếng nói chung, những phong tục tập quán và nghi lễ tôn giáo chung, vv. Tính huyết tộc theo dòng mẹ (Thị tộc mẫu hệ) hoặc theo dòng cha (Thị tộc phụ hệ). Đặc điểm nổi bật của TT là ngoại tộc hôn. Nhiều TT hợp nhất thành bộ lạc. TT tan rã cùng với sự xuất hiện xã hội có giai cấp. Tàn dư sự phân chia thị tộc - bộ lạc còn được bảo lưu ở nhiều dân tộc.

hd. Tổ chức cơ sở của xã hội nguyên thủy bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kinh tế chung. Thị tộc mẫu quyền. Tô tem thị tộc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thị tộc

thị tộc
  • noun
    • clan

Từ khóa » Thị Tộc Có Nghĩa Là Gì