Từ điển Tiếng Việt "thị Tộc Phụ Hệ" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thị tộc phụ hệ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thị tộc phụ hệ

(cg. thị tộc phụ quyền), tập thể ngoại hôn của những người cùng huyết thống tính theo dòng cha, ý thức về cộng đồng của mình thể hiện trong tên gọi chung của thị tộc, trong niềm tin vào sự phát sinh từ một ông tổ. Đặc trưng cho thời kì tồn tại muộn của chế độ công xã nguyên thuỷ. Dưới các hình thức sơ khai, được tìm thấy ở nhiều xã hội chậm phát triển mà ngành dân tộc học biết đến: Châu Phi [đặc biệt từ sa mạc Xahara (Sahara) trở về phía nam], Đông Nam Á, Viễn Đông, vv. Đặc điểm nổi bật của TTPH là sự bất bình quyền nam nữ. Người đàn ông đóng vai trò chính trong sản xuất, trong gia đình và ngoài xã hội. Những hình thái tàn dư tồn tại dai dẳng trong các xã hội có giai cấp tiền tư bản chủ nghĩa ở nhiều nơi trên thế giới.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chế độ Thị Tộc Phụ Hệ Nghĩa Là Gì