Từ điển Tiếng Việt "thích Nghi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thích nghi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thích nghi

- đgt. Quen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định: Sinh vật thích nghi với điều kiện sống thích nghi với nề nếp sinh hoạt mới.

1. (sinh, y), trong sinh học, TN là việc xuất hiện những tính trạng và đặc tính mà trong các điều kiện môi trường hiện có là có lợi cho cá thể hoặc quần thể. Nhờ TN mà sinh vật có khả năng tồn tại được trong môi trường đó. TN phát triển cá thể, nếu khi sinh vật có khả năng thích ứng với những điều kiện bên ngoài biến đổi trong quá trình phát triển cá thể của nó. TN cá thể có thể là TN genotip nếu diễn ra sự chọn lọc khả năng TN đã được tăng cường bởi sự xác định di truyền (sự biến đổi genotip) đối với những điều kiện đã biến đổi. TN có thể là TN phenotip, nếu biến dị chỉ giới hạn trong phạm vi phản ứng do genotip không đổi quy định. Nếu ở sinh vật xuất hiện những tính trạng không có ý nghĩa đối với sự sống của chúng trong những điều kiện của môi trường đang tồn tại nhưng là những tính trạng TN trong những điều kiện sẽ biến đổi trong tương lai thì gọi là TN tương lai hay tiền TN.

2. (triết), TN bao gồm các mức độ, tâm lí học và xã hội. TN xã hội là kết quả của tác động qua lại giữa cá thể hay tập đoàn xã hội với môi trường xã hội trong đó những đòi hỏi và sự mong đợi của các thành viên tương hợp với nhau (x. Thích nghi xã hội). Nhân tố quan trọng nhất của sự TN là sự tương hợp giữa sự tự đánh giá và kì vọng của chủ thể với khả năng chủ thể và với thực tế của môi trường xã hội, kể cả chiều hướng phát triển của môi trường và chủ thể. Sự TN tâm lí được quy định bởi tính tích cực của cá nhân và biểu hiện như là sự thống nhất giữa sự thích ứng (nắm bắt các quy tắc của môi trường) và sự đồng hoá (cải tạo môi trường). Ở trình độ xã hội, bản tính hoạt động, tích cực của các chủ thể xã hội quy định sự TN. Về mặt môi trường xã hội, TN là do mục đích hoạt động, do các chuẩn mực xã hội, các phương thức đạt mục đích đó quy định. Điều kiện quan trọng của sự TN là sự phân phối tối ưu hoạt động TN và hoạt động tạo TN, sự phối hợp đó biến đổi tuỳ thuộc vào những tình huống cụ thể. Khái niệm TN còn được dùng khi phân tích các hệ thống "người - máy", không khí tâm lí - xã hội của các nhóm và tập thể, hành vi phi xã hội và chống xã hội, trong sư phạm học và tâm lí giáo dục.

ht. Hợp với hoàn cảnh. Thích nghi với nề nếp sinh hoạt mới. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thích nghi

thích nghi
  • verb
    • to adjust oneself, to adapt to
accommodate
adaptation
  • mức thích nghi: adaptation level
  • sự thích nghi: adaptation
  • sự thích nghi (với) màu: colour adaptation
  • thích nghi với .: to adapt, adaptation
  • thích nghi với ánh sáng: light adaptation
  • thích nghi với bóng tối: dark adaptation
  • adapted
  • được làm thích nghi: adapted
  • MIC thích nghi
    adaptive DPCM-ADPCM
    ăng ten thích nghi
    Adaptive Antenna (AA)
    bảng thích nghi điện báo (telex)
    telex adaptor panel
    bộ kéo dài tuổi thọ ắcqui thích nghi
    Adaptive Battery Life Extender (ABLE)
    bộ san bằng thích nghi
    adaptive equalizer
    bộ thích nghi
    adapter
    bộ thích nghi
    adaptor
    có khả năng thích nghi
    adaptive
    điểm thích nghi
    design point
    điền xung mã vi sai thích nghi băng con
    Subband Adaptive Differential Pulse Code Modulation (SB-ADPCM)
    điều chế Delta thích nghi
    Adaptive Delta Modulation (ADM)
    điều khiển thích nghi
    adaptive control
    điều xung mã ( PMC ) vi sai thích nghi
    Adaptive Differential Pulse Code Modulation (ADPCM)
    hệ thích nghi
    adaptive system
    hệ thống tự thích nghi
    self-adaptive system
    hệ tự thích nghi
    self-adaptive system
    hệ tự thích nghi
    self-adjusting system
    khả năng thích nghi
    adaptability
    không thích nghi
    nonconformance
    mạch thích nghi liên hợp
    impedance-matching circuit
    mạch thích nghi trở kháng
    impedance-matching circuit
    mạng lưới thích nghi
    matching network
    mã hóa báo trước thích nghi
    Adaptive Predictive Coding (APC)
    phần tử thích nghi nửa sóng
    half-wave matching stub
    phương pháp thích nghi
    adaptative method
    quá trình thích nghi
    adaptive process
    sự biến điệu delta thích nghi
    adaptive delta modulation
    sự khó thích nghi
    maladjustment
    adapt
    chi phí thích nghi
    compliance cost
    chính sách định giá thích nghi
    adaptation pricing policy
    giảm định mức thích nghi
    test of the goodness
    khả năng thích nghi
    adaptive capacity
    phí tổn thích nghi
    compliance cost
    sự thích nghi với công nghệ có sẵn
    technology adapting
    thích nghi nhất
    optimum

    Từ khóa » Khả Năng Thích Nghi Nghĩa Là Gì