Từ điển Tiếng Việt "thiên An Môn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thiên an môn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thiên an môn

(Tian'anmen), cửa chính ở mặt nam của Hoàng thành Bắc Kinh (Trung Quốc), xây dựng vào năm 1420, lúc đầu có tên là Thừa Thiên Môn; năm 1651, được xây lại do bị cháy và được đặt tên TAM. Công trình có cấu trúc đồ sộ với một khối bệ lớn có 5 cửa cuốn tròn, phía trên là toà lầu thành có cấu trúc khung cột mái ngói với 9 gian, toàn bộ công trình cao 34,7 m. Khối bệ lớn xây bằng gạch có kích thước lớn (viên gạch nặng 24 kg) ngoài sơn màu đỏ sẫm. Lầu thành có cột sơn màu đỏ, mái ngói màu vàng. Ngày nay, TAM là công trình chủ thể trên Quảng trường Thiên An Môn (quảng trường công cộng rộng nhất thế giới, có diện tích 40 ha), ngoài chức năng là cổng ra vào Hoàng thành, còn có chức năng là lễ đài vào những ngày lễ tổ chức trên quảng trường. Tại đây, chủ tịch nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa đã đọc bản tuyên bố thành lập nước (1.10.1949). Từ đó, TAM trở thành biểu tượng của nước Trung Hoa và hình ảnh TAM được thể hiện trên quốc huy của Trung Quốc.

Thiên An Môn

 

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thiên An Môn Nghĩa Là Gì