Từ điển Tiếng Việt "thiên Hà" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thiên hà" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thiên hà

- (thiên) d. 1. Hệ thống thống sao có hình tương tự một đĩa tròn phồng ở giữa, gồm một trăm tỷ ngôi sao trong đó có Mặt trời và, những đêm trong, hiện trước mắt người quan sát từ Quả đất dưới dạng một dải sáng vắt ngang trời thành một vòng tròn gọi là Ngân hà. 2. Hệ thống sao tương tự hệ thống trong đó có Mặt trời, rải rác tới một số vô cùng lớn cho đến tận giới hạn có thể quan sát được của vũ trụ.

những hệ sao khổng lồ chứa từ 107 đến 1012 sao và có kích thước từ 1 đến 100 kpc (kilô pacsec). Theo hình dáng bên ngoài và các đặc tính vật lí, chia thành các loại: TH elip (E, chiếm 50%), TH xoắn (S, chiếm gần 50%) và TH ngoại lệ (Ir). TH của chúng ta là Ngân Hà; dải Ngân Hà mà ta nhìn thấy là hình ảnh của đại đa số sao phân bố gần mặt phẳng chính của Thiên hà của chúng ta. TH gần chúng ta nhất là Tinh vân Magiêlan [Ir; gọi theo tên nhà thám hiểm người Bồ Đào Nha Magiêlan (F. Magellan); xt. Tinh vân Magiêlan] và Tinh Vân Tiên Nữ (S). Các TH tụ tập thành các tập đoàn với mật độ 800 - 10.000 TH trong 1 Mpc3, phân bố không đều trong không gian. Khoảng cách giữa các tập đoàn TH tăng dần do vũ trụ giãn nở. Tập hợp tất cả các TH gọi là Đại Thiên Hà. Xt. Vũ trụ học; Bich beng.

Thiên Hà

Thiên Hà M100 (S) (ảnh chụp bằng kính thiên văn vũ trụ Habơn)

 hd.x. Ngân hà. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thiên Hà Nghĩa Là Gì