Từ điển Tiếng Việt "thiên Hạ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thiên hạ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thiên hạ

- dt. 1. Mọi nơi mọi vùng: đi khắp thiên hạ thiên hạ thái bình. 2. Người đời: Thiên hạ lắm kẻ anh tài không che nổi tai mắt thiên hạ.

hd. Mọi người trong cuộc sống. Thiên hạ chê cười. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thiên hạ

thiên hạ
  • noun
    • world the people

Từ khóa » Thiên Hạ Có Nghĩa Gì