Từ điển Tiếng Việt "thiếu Niên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thiếu niên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thiếu niên

- Trẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi. Đội thiếu niên tiền phong. Tổ chức thiếu niên nhằm mục đích giáo dục ở các nước xã hội chủ nghĩa.

trẻ em thuộc lứa tuổi từ 11 đến 15, tương ứng với độ tuổi học sinh trung học cơ sở. Trong tâm lí học, TN được xem là thời kì chuyển tiếp từ tuổi thơ sang tuổi trưởng thành. Hiện tượng dậy thì là sự kiện trung tâm trong sự phát triển thể chất của TN.

hd. Trẻ em từ khoảng mười lăm tuổi trở xuống đến khoảng mười tuổi.Tầm nguyên Từ điểnThiếu Niên

Thiếu: trẻ, Niên: tuổi. Người trẻ tuổi.

Nỡ nào đôi lứa thiếu niên. Chinh Phụ Ngâm
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thiếu Niên Là Con Gì